Chào mừng bạn đã đến với thegioibaohiem.net!                                     Mọi nhu cầu bảo hiểm vui lòng liên hệ Hotline:0932.377.138.Cảm ơn Quý Khách!
Biểu phí bảo hiểm công trình xây dựng

Biểu phí bảo hiểm công trình xây dựng

Biểu phí này áp dụng theo thông tư 329 /2016/TT-BTC ngày 26 tháng 12 năm 2016 của Bộ Tài chính

1. Đối với công trình được bảo hiểm có giá trị dưới bảy trăm (700) tỷ đồng

a) Biểu phí bảo hiểm:

Biểu phí bảo hiểm công trình xây dựng

STT

Loại công trình xây dựng

Phí bảo hiểm (‰ theo giá trị công trình xây dựng)

Mức khấu trừ (loại)

1

CÔNG TRÌNH DÂN DỤNG

   

1.1

Nhà ở

   

1.1.1

Nhà chung cư, nhà ở tập thể, ký túc xá từ cấp III trở lên; cơ sở lưu trú du lịch từ 50 phòng trở lên; khu dân cư cho 500 người sử dụng hoặc 100 hộ trở lên

   

1.1.1.1

Không có tầng hầm

0,8

M

1.1.1.2

Có 1 tới 2 tầng hầm

1,2

M

1.1.1.3

Có trên 2 tầng hầm

1,5

M

1.1.2

Nhà ở riêng lẻ từ 7 tầng trở lên từ cấp III trở lên

   

1.1.2.1

Không có tầng hầm

0,8

M

1.1.2.2

Có 1 tới 2 tầng hầm

1,1

M

1.1.2.3

Có trên 2 tầng hầm

1,4

M

1.2

Công trình công cộng

   

1.2.1

Công trình giáo dục từ cấp III trở lên

   

1.2.1.1

Không có tầng hầm

0,8

M

1.2.1.2

Có 1 tới 2 tầng hầm

1,2

M

1.2.1.3

Có trên 2 tầng hầm

1,5

M

1.2.2

Công trình y tế từ cấp III trở lên; Cơ sở khám chữa bệnh và cơ sở y tế khác từ 50 giường trở lên

   

1.2.2.1

Không có tầng hầm

0,8

M

1.2.2.2

Có 1 tới 2 tầng hầm

1,2

M

1.2.2.3

Có trên 2 tầng hầm

1,5

M

1.2.3

Công trình thể thao

   

1.2.3.1

Công trình thể thao ngoài trời  từ cấp III trở lên (không bao gồm sân thể thao), sân golf có diện tích từ 10 ha trở lên

1,5

M

1.2.3.2

Công trình thể thao trong nhà từ cấp III trở lên

1,4

M

1.2.3.3

Các công trình thể thao từ cấp III trở lên khác

1,2

M

1.2.4

Công trình văn hóa từ cấp III trở lên (trung tâm hội nghị, nhà hát, nhà văn hóa, câu lạc bộ, rạp chiếu phim, rạp xiếc, vũ trường; Bảo tàng, thư viện, triển lãm; công trình vui chơi, giải trí từ cấp III trở lên hoặc có diện tích từ 10 ha trở lên; các công trình văn hóa tập trung đông người khác);  khu du lịch có diện tích từ 10 ha trở lên

   

1.2.4.1

Không có tầng hầm

0,8

M

1.2.4.2

Có 1 tới 2 tầng hầm

1,2

M

1.2.4.3

Có trên 2 tầng hầm

1,5

M

1.2.5

Công trình thương mại, dịch vụ và trụ sở làm việc của các tổ chức xã hội - nghề nghiệp, đơn vị sự nghiệp và doanh nghiệp từ cấp III trở lên (Công trình đa năng, khách sạn; trụ sở làm việc của các tổ chức xã hội, sự nghiệp và doanh nghiệp; Trung tâm thương mại, siêu thị từ cấp III trở lên hoặc có diện tích sàn từ 10.000 m2 trở lên; Cửa hàng, nhà hàng ăn uống, giải khát và công trình tương tự khác); Nhà phục vụ thông tin liên lạc( bưu điện, bưu cục) từ cấp II trở lên; Chợ hạng 1, hạng 2 trên địa bàn thành phố, thị xã, thị trấn

   

1.2.5.1

Không có tầng hầm

1,1

M

1.2.5.2

Có 1 tới 2 tầng hầm

1,4

M

1.2.5.3

Có trên 2 tầng hầm

1,7

M

1.2.6

Cáp treo vận chuyển người; cáp treo có chiều dài từ 500 m trở lên

4,0

N

1.2.7

Nhà ga

   

1.2.7.1

Nhà ga hàng không

2,0

M

1.2.7.2

Nhà ga đường thủy, nhà ga đường sắt, bến xe ô tô từ cấp III trở lên; bến xe khách, nhà ga đường sắt có diện tích sử dụng đất từ 5ha trở lên

2,0

M

2

CÔNG TRÌNH CÔNG NGHIỆP

   

2.1

Công trình sản xuất vật liệu xây dựng

   

2.1.1

Cơ sở sản xuất xi măng; sản xuất clinke công suất từ 100.000 tấn clinke/năm trở lên; Cơ sở sản xuất gạch, ngói, tấm lợp fibro xi măng có công suất từ 100 triệu viên gạch, ngói quy chuẩn/năm trở lên hoặc 500.000 m2 tấm lợp fibro xi măng/năm trở lên; cơ sở sản xuất gạch ốp lát các loại có công suất từ 500.000 m2/năm trở lên; cơ sở sản xuất nguyên vật liệu xây dựng khác có công suất từ 50.000 tấn sản phẩm/năm trở lên; cơ sở sản xuất bê tông nhựa nóng, bê tông thương phẩm và các loại có công suất từ 100 tấn sản phẩm/ngày trở lên

2,6

M

2.1.2

Các loại mỏ khai thác vật liệu xây dựng cấp III trở lên

2,6

M

2.1.3

Các công trình sản xuất vật liệu xây dựng từ cấp III trở lên khác

2,4

M

2.2

Công trình luyện kim và cơ khí chế tạo

   

2.2.1

Cơ sở cán, kéo kim loại có công suất từ 2.000 tấn sản phẩm/năm trở lên

1,9

M

2.2.2

Nhà máy luyện kim có sử dụng nguyên liệu là phế liệu hoặc có công suất từ 1.000 tấn sản phẩm/năm trở lên đối với dự án sử dụng nguyên liệu khác

2,1

M

2.2.3

Cơ sở sản xuất, sửa chữa, công-ten-nơ, rơ moóc có năng lực sản xuất từ 500 công-ten-nơ, rơ moóc/năm trở lên hoặc có năng lực sửa chữa từ 2.500 công-ten-nơ, rơ móc/năm trở lên

2,1

M

2.2.4

Cơ sở đóng mới, sửa chữa, lắp ráp đầu máy, toa xe; cơ sở sản xuất, sửa chữa, lắp ráp xe máy, ô tô có công suất từ 5.000 xe máy/năm trở lên hoặc có công suất từ 500 ô tô/năm trở lên

1,9

M

2.2.5

Cơ sở đóng mới, sửa chữa tàu thủy cho tàu có trọng tải từ 1.000 DWT trở lên

2,1

N

2.2.6

Cơ sở chế tạo máy móc, thiết bị công cụ có công suất từ 1.000 tấn sản phẩm/năm trở lên

1,9

M

2.2.7

Cơ sở mạ, phun phủ và đánh bóng kim loại có công suất từ 500 tấn sản phẩm/năm trở lên

1,9

M

2.2.8

Cơ sở sản xuất nhôm, thép định hình có công suất từ 2.000 tấn sản phẩm/năm trở lên

2,3

N

2.2.9

Nhà máy luyện kim và cơ khí chế tạo từ cấp III trở lên khác

2,3

N

2.3

Công trình khai thác mỏ và chế biến khoáng sản (lộ thiên)

   

2.3.1

Công trình khai thác khoáng sản rắn (không sử dụng hóa chất chất độc hại, vật liệu nổ công nghiệp) có khối lượng mỏ (khoáng sản, đất đá thải) từ 50.000 m³ nguyên khai/năm trở lên hoặc có tổng khối lượng mỏ (khoáng sản, đất đá thải) từ 1.000.000 m³ nguyên khối trở lên

2,3

N

2.3.2

Công trình khai thác cát, sỏi quy mô từ 50.000 m³ vật liệu nguyên khai/năm trở lên; công trình khai thác vật liệu san lấp mặt bằng quy mô từ 100.000 m³ vật liệu nguyên khai/năm trở lên

2,3

N

2.3.3

chế biến khoáng sản rắn không sử dụng hóa chất độc hại có công suất từ 50.000 m³ sản phẩm/năm trở lên hoặc có tổng lượng đất đá thải ra từ 500.000 m³/năm trở lên

2,3

N

2.3.4

Công trình khai thác nước cấp cho hoạt động sản xuất, kinh doanh, dịch vụ và sinh hoạt có công suất khai thác từ 3.000 m³ nước/ngày đêm trở lên đối với nước dưới đất hoặc có công suất khai thác từ 50.000 m³ nước/ngày đêm trở lên đối với nước mặt

2,5

N

2.3.5

Công trình khai thác nước khoáng thiên nhiên, nước nóng thiên nhiên (dưới đất hoặc lộ ra trên mặt đất) có công suất khai thác từ 200 m³ nước/ngày đêm trở lên đối với nước sử dụng để đóng chai hoặc có công suất khai thác từ 500 m³ nước/ngày đêm trở lên đối với nước sử dụng cho mục đích khác

2,5

N

2.3.6

Các công trình khai thác mỏ và chế biến khoáng sản từ cấp III trở lên khác

4,0

N

2.4

Công trình dầu khí

   

2.4.1

Nhà máy lọc dầu, chế biến khí từ cấp III trở lên; nhà máy lọc hóa dầu (trừ các dự án chiết nạp LPG, pha chế dầu nhờn), sản xuất sản phẩm hóa dầu, dung dịch khoan, hóa phẩm dầu khí có công suất từ 500 tấn sản phẩm/năm trở lên; tuyến đường ống dẫn dầu, khí có chiều dài từ 20 km trở lên; xây dựng tuyến đường ống dẫn dầu, khí; khu trung chuyển dầu, khí

5,0

M

2.4.2

Kho xăng dầu, cửa hàng kinh doanh xăng dầu có dung tích chứa từ 200 m³ trở lên

3,0

M

2.5

Công trình năng lượng

   

2.5.1

Nhà máy nhiệt điện từ cấp III trở lên

3,0

N

2.5.2

Nhà máy phong điện (trang trại gió) từ cấp III trở lên hoặc có diện tích từ 100 ha trở lên

3,0

N

 

Xem thêm: Bảo hiểm tai nạn con người 24/24 ,  Bảo Hiểm Con Người,  bảo hiểm người sử dụng điệnbảo hiểm du lịch,    bảo hiểm tai nạn hành khách,    bảo hiểm học sinh 24/24,   Bảo hiểm hàng hải  bảo hiểm hàng hóa xuất nhập khẩu,  bảo hiểm hàng hóa vận chuyển nội địabảo hiểm ô tô,  bảo hiểm xe máy,bảo hiểm công trình xây dựngbảo hiểm cháy nổ bắt buộc,  bảo hiểm mọi rủi ro tài sảnbảo hiểm nhà tư nhân,  bảo hiểm trách nhiệm,   bảo hiểm tài sản,  bảo hiểm xây dựng , bảo hiểm cháy nổ , bảo hiểm nhà xưởngbảo hiểm ô tô hai chiều , bảo hiểm hàng hóa đường biển , bảo hiểm tòa nhà , phí bảo hiểm máy móc thiết bị chủ thầu ,  bảo hiểm nhà tư nhân , bảo hiểm toà nhàbảo hiểm cháy nổ tòa nhà bảo hiểm hoả hoạn và các rủi ro đặc biệtbảo hiểm hàng nông sản nhập khẩu , bảo hiểm trách nhiệm khám chữa bệnh ,tư vấn bảo hiểm tòa nhà , tư vấn bảo hiểm nhà xưởng , đất nhà sài gòn đất nhà , chứng minh tài chính  bảo hiểm cháy nổ bắt buộc,  bảo hiểm mọi rủi ro tài sảnbảo hiểm nhà tư nhân,  bảo hiểm trách nhiệm,   bảo hiểm tài sản,  bảo hiểm xây dựngbảo hiểm tòa nhà ,  bảo hiểm cháy nổ bắt buộc ở tphcm,bảo hiểm cháy nổ bắt buộc, bảo hiểm hàng hóa nhập khẩubảo hiểm xây dựng,bảo hiểm hàng hóa chở xá , bảo hiểm trách nhiệm sản phẩm, bảo hiểm phòng chống cháy nổ,hotline 0932377138

Bình Luận

Quảng cáo
Hotline : 0932 377 138